sắc đẹp

Học thuật
Thân thiện
sắc đẹp

Người phụ nữ ấy được mọi người ngưỡng mộ vì sắc đẹp của cô ấy.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vẻ đẹp của phụ nữ: "sắc đẹp" dùng để chỉ vẻ đẹp về ngoại hình, nhan sắc của người phụ nữ, thường nhấn mạnh vào những nét đẹp tự nhiên hoặc có thể nhìn thấy được.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sắc đẹp vạn người ": cụm từ dùng để miêu tả vẻ đẹp đến mức khiến rất nhiều người say mê, xiêu lòng. Người ta thường nói về nàng như một tuyệt thế giai nhân với sắc đẹp vạn người .

  • "Sắc đẹp nghiêng nước nghiêng thành": thành ngữ bắt nguồn từ điển tích Trung Hoa, von vẻ đẹp sức mạnh làm đổ thành, nghiêng nước, tức là vẻ đẹp tuyệt mỹ, hiếm . Truyền thuyết kể về những mỹ nhân sắc đẹp nghiêng nước nghiêng thành.

Biến thể từ gần giống
  • Dung nhan (danh từ): nhan sắc, khuôn mặt (thường dùng cho phụ nữ). Dung nhan của tiểu thư thật thanh tú.

  • Nhan sắc (danh từ): từ đồng nghĩa gần nhất với "sắc đẹp", chỉ vẻ đẹp của con người, đặc biệt phụ nữ. Nhan sắc ấy theo thời gian rồi cũng sẽ phai tàn.

  • Vẻ đẹp (danh từ): từ rộng hơn, có thể chỉ vẻ đẹp nói chung của cả người, vật hay cảnh, không giới hạnphụ nữ. Vẻ đẹp của thiên nhiên hùng vĩ.

Từ đồng nghĩa
  • Nhan sắc: vẻ đẹp, nét đẹp (của người phụ nữ).
  • Dung nhan: vẻ mặt, nhan sắc.
  • Vẻ đẹp: nét đẹp (nghĩa rộng).
Thành ngữ liên quan
  • "Sắc đẹp nghiêng nước nghiêng thành": như đã giải thíchtrên, chỉ vẻ đẹp tuyệt thế.
  • "Hồng nhan bạc phận" / "Hồng nhan đa truân": chỉ những người phụ nữ đẹp nhưng số phận lại long đong, vất vả.
  • "Cái nết đánh chết cái đẹp": thành ngữ nhấn mạnh đức tính, phẩm hạnh quan trọng hơn vẻ đẹp bên ngoài.
sắc đẹp

Người phụ nữ ấy được mọi người ngưỡng mộ vì sắc đẹp của cô ấy.

  1. d. Vẻ đẹp của phụ nữ.